Tủ hoà đồng bộ máy phát điện

PDF In Email
DỊCH VỤ - Bán phụ tùng máy phát điện

TỔNG QUÁT

Tủ điện hòa đồng bộ nhiều máy phát điện được sử dụng trong trường hợp nguồn điện của điện lực bị sự cố thì

máy phát điện dự phòng sẽ tự động khởi động và hòa đồng bộ và chia tải với nhau, ngoài ra hệ thống còn có chức

năng giám sát phụ tải và quyết định cho máy chạy số lượng máy phát theo nhu cầu của phụ tải.

  

                                                                                                                                                                                 

 VỎ TỦ

Khung tủ và vỏ tủ.  

Phần khung tủ được chế tạo từ tôn mạ kẽm hoặc sơn tĩnh điện dày 2mm liên kết với nhau tạo thành khung tủ

đạt yêu cầu kỹ thuật.

Khung này bao gồm cả các tấm che và cấu kiện cơ bản. Điều này bảo đảm cho tủ được chế tạo theo tiêu chuẩn

modun hóa, nghĩa là các chức năng mà tủ điện phải đảm bảo để có thể lắp đặt dưới dạng mo dun độc lập

Xử lý bề mặt  
Sơn phủ theo tiêu chuẩn Quốc tế.  
Các chi tiết của khung tủ được mạ kẽm hoặc sơn tĩnh điện.tu hoa dong bo may phat dien
Phần vỏ tủ được mạ kẽm hoặc sơn tĩnh điện.  
Các cửa tủ được sơn tĩnh điện.  
Thanh cái chính  
Các thanh cái L1, L2 và L3 tùy theo từng loại được lắp đặt trên nóc tủ hoặc phía sau tủ. Các thanh cái bảo vệ

và trung tính được lắp đặt riêng (PE+N). Thanh cái được đánh dấu và theo tiêu chuẩn Quốc tế.  

Các thanh cái pha L1: (đỏ), L2 (vàng), L3 (xanh). 
Thanh cái trung tính. 
Thanh cái tiếp đất (PE/PEN): xanh lá/vàng 
Cấp bảo vệ: IP20 – IP 54.

CƠ CẤU ĐÓNG CẮT

Cơ cấu đóng cắt tiêu chuẩn của tủ hòa đồng bộ là máy cắt không khí ACB nhãn hiệu Osemco - Hàn Quốc hoặc

Mitsubishi - Nhật Bản.

Ngoài ra, ACB nhãn hiệu Merin Gerin, Siemens, ABB, Socomec…..                     

Đ ÈN B ÁO TR ẠNG TH ÁI

 

AUTO                         Chế độ tự động

ALARM                      Canh báo lỗi

 

MAINS AVAIL          Lưới có điện

 

MAINS ON                Tải kết nối với lưới điện

 

BUS ON                     Tải kết nối với thanh cái

 

GEN AVAIL              Máy phát điện có điện

 

GEN ON                    Tải kết nối với máy ph át

 

BỘ ĐIỀU KHIỂN

 

Bộ điều khiển trung tâm của hệ thống tổ hợp: DEEPSEA 8610 Bộ điều khiển trung tâm quản lý toàn bộ thông số

hoạt động của hệ thống và cho phép chuyển phụ tải giữa điện lưới và hệ thống máy phát tổ hợp bằng tay hoặc tự

động hoàn toàn. Bộ điều khiển trung tâm có nhiệm vụ kích hoạt số lượng máy phát điện đơn lẻ cần thiết để

cung cấp cho phụ tải, đồng bộ hóa, chia tải và đóng phụ tải vào thanh cái khi thanh cái đã sẵn sàng.

 

Bộ điều khiển máy phát điện đơn: DEEPSEA 7320 Bộ điều khiển máy phát điện đơn lẻ quản lý toàn bộ thông số

hoạt động của một máy phát điện trong hệ thống máy phát điện tổ hợp. Bộ điều khiển sẽ tự động khởi động,

dừng máy phát điện mà nó quản lý để cung cấp điện cho thanh cái.

 

CHẾ ĐỘ HOẠT ĐỘNG  CỦA TỦ HOÀ MÁY PHÁT ĐIỆN

 

(Các phương pháp hoà đồng bộ máy phát điện)

 

Mỗi máy phát có thể hoạt động ở chế độ tự động – bán tự động - bằng tay và ngừng.

.
OFF: Không thể khởi động máy phát điện trên tủ hòa đồng bộ, chỉ có thể khởi động trên tủ điện của Máy phát điện

cho mục đích chạy thử không tải hoặc bảo trì.


AUTO: Máy phát điện sẽ tự động hoạt động và dừng khi nguồn điện chính bị sự cố hoặc phục hồi,

hệ thống sẽ tự động hòa đồng bộ và chia tải đều cho các Máy phát điện. Trong khi đang hoạt động

song song, nếu tải tiêu thụ giảm xuống thì một hoặc nhiều Máy phát điện sẽ tự động chuyển tải

cho hệ thống và ngừng hoạt động theo thứ tự đã đựơc lập trình. Khi tải tiêu thụ tăng lên lại

các Máy phát điện này sẽ tự khởi động và hòa vào hệ thóng theo thứ tự đã được lập trình sẵn.


MAN: Máy phát điện được khởi động hoặc dừng bằng nút nhấn trên tủ điện. Hệ thống được hòa đồng bộ 

bằng đồng hồ hòa đồng bộ có Relay kiểm tra. Chia tải bằng cách chỉnh các biến trở.


SEMIAUTO: Chế độ bán tự động có thể khởi động bằng tay bất kỳ máy nào trước, việc hòa đồng bộ

được thực hiện tự động. Mỗi quá trình hòa hoàn tất, hệ thống mới cho phép khởi động bằng tay máy tiếp theo.

SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ CỦA TỦ HOÀ ĐỒNG BỘ

CHỨC NĂNG BẢO VỆ

· Điện áp thanh cái thấp/cao                                    - Under/Over Busbar Volts
· Tần số thanh cái thấp/cao                                     - Under/Over Busbar Frequency
· Sai thứ tự pha thanh cái                                        - Busbar Phase Sequence Fail
· Trạm đất                                                                 - Earth Current Fault
· Sai thứ tự pha lưới                                                 - Mains Phase Sequence Fail
· CB phụ tải không đóng                                         - Load CB Fail to Close
· CB phụ tải không mở                                            - Load CB Fail to Open
· CB lưới không đóng                                              - Mains CB Fail to Close
· CB lưới không mở                                                 - Mains CB Fail to Open
· Điện áp máy phát thấp/cao                                    - Under/Over Generator Volts
· Tần số máy phát thấp/cao                                      - Under/Over Generator Frequency
· Tốc độ động cơ thấp/cao                                        - Under/Over Engine RPM
· Điện áp bình ắc-quy thấp/cao                                 - Low/High Battery Voltage
· Mức nhiên liệu thấp                                                - Low Fuel Level
· Nhiệt độ nhớ cao                                                     - High Oil Temperature
· Nhiệt độ nước làm mát cao                                     - High Coolant Temperature
· Áp suất nhớt thấp                                                  - Low Oil Pressure
· Lỗi khi dừng máy                                                  - Fail to Stop
· Không khởi động được                                         - Fail to Start
· Sai thứ tự pha máy phát điện                               - Genset Phase Sequence Fail
· Công suất ngược vượt mức                                  - Genset Reverse Power
· Công suất thực vượt mức                                     - Genset Excess Power
· Đầu phát quá dòng                                                - Alternator Over Current
· Không hòa được                                                    - Synchronization Fail


 

ĐO LƯỜNG VÀ HIỂN THỊ

  •  Điện áp lưới                                                   - Mains Volts : L1-N, L2-N, L3-N, L1-L2, L2-L3, L3-L1
  • Dòng điện lưới                                              - Mains Amps: L1, L2, L3
    Lưới KW                                                       - Mains KW : L1, L2, L3, total
    Lưới KVA                                                     - Mains KVA : L1, L2, L3, total
    Lưới KVAr                                                    - Mains KVAr : L1, L2, L3, total
    Độ lệch pha lưới                                           - Mains Pf: L1, L2, L3, average
    Tần số lưới                                                    - Mains Frequency
    Điện áp máy phát                                         - Generator Volts: L1-N, L2-N, L3-N, L1-L2,L2-L3, L3-L1
    Dòng điện máy phát                                      - Generator Amps: L1, L2, L3
    Máy phát KW                                                - Generator KW: L1, L2, L3, total
    Máy phát KVA                                              - Generator KVA: L1, L2, L3, total
    Máy phát KVAr                                            - Generator KVAr: L1, L2, L3, total
    Độ lệch pha máy phát                                   - Generator pf: L1, L2, L3, average
    Tần số máy phát                                           - Generator Frequency
    Điện áp thanh cái                                         - Busbar Volts: L1-N, L2-N, L3-N, L1-L2, L2-L3, L3-L1
    Công suất, độ lệch pha thanh cái                  - Busbar total KW, total KVAr,total Pf (not measured)
    Tần số thanh cái                                           - Busbar Frequency
    Góc pha hòa đồng bộ                                    - Synchroscope Phase Angle
    Chênh lệch điện áp máy phát và thanh cái   - Voltage Match Generator-Busbar
    Chênh lệch tần số máy phát và thanh cái      - Frequency match Generator-Busbar
    Phần trăm tải                                                 - Percent Load
    Vị trí ra của AVR và bộ điều tốc                   - Governor and AVR output positions
    Điện áp bình ắc quy                                      - Battery Voltage
    Máy phát kWh, kVAh, kVArh                       - Generator kWh, kVAh, kVArh
    Tốc độ động cơ                                             - Engine RPM
    Nhiệt độ nước làm mát                                  - Engine Coolant Temperature
    Áp suất nhớt                                                 - Engine Oil Pressure
    Nhiệt độ nhớt                                                 - Engine Oil Temperature
    Mức nhiên liệu động cơ                                - Engine Fuel Level
    Thời gian chạy máy                                       - Engine Hours Run
    Thời gian đến lần bảo trì kế tiếp                    - Engine Hours to Serv

 

 

 

MÀN HÌNH ĐIỀU KHIỂN HOÀ ĐỒNG BỘ MÁY PHÁT ĐIỆN

 

THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT